posture

/'pɔstʃə/
danh từ
  1. tư thế; dáng điệu, dáng bộ
  2. tình thế, tình hình
    • the present posture of affairs
      tình hình sự việc hiện nay
ngoại động từ
  1. đặt trong tư thế nhất định
nội động từ
  1. lấy dáng, lấy tư thế, lấy điệu b

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "posture"

Từ có nhắc đến "posture"

posture
A student sits at her desk with good posture.