position

/pə'ziʃn/
danh từ
  1. vị trí, chỗ (của một vật )
    • in position
      đúng chỗ, đúng vị trí
    • out of position
      không đúng chỗ, không đúng vị trí
  2. (quân sự) vị trí
    • to attack an enemy's
      tấn công một vị trí địch
  3. thế
    • a position of strength
      thế mạnh
    • to be in an awkward position
      vào thế khó xử
    • to be in a false position
      vào thế trái cựa
    • to be in a position to do something
      vào một cái thế có thể làm gì, khả năng làm gì
  4. tư thế
    • eastward position
      tư thế đứng hướng về phía đông (của linh mục khi làm lễ)
  5. địa vị; chức vụ
    • social position
      địa vị xã hội
    • a man of high position
      người địa vị cao
    • to take a position as typist
      nhận một chức đánh máy
  6. lập trường, quan điểm, thái độ
  7. luận điểm; sự đề ra luận điểm
ngoại động từ
  1. đặt vào vị trí
  2. xác định vị trí (cái ...)
  3. (quân sự) đóng (quânvị trí)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

position
The chess player carefully considered the position of each piece on the board.