attractable

/ə'træktəbl/
Học thuật
Thân thiện
attractable

The steel chips are attractable to the magnet.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể bị hút: Chỉ khả năng một vật có thể bị hút về phía một vật khác bởi một lực, thường lực từ hoặc lực hấp dẫn.
    • Có thể bị thu hút, có thể bị hấp dẫn, có thể bị lôi cuốn: Chỉ khả năng một người hoặc một thứ đó có thể bị thu hút, gây chú ý hoặc bị ảnh hưởng bởi một điều đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Iron is an attractable metal. (Sắt một kim loại có thể bị hút.)
    • The audience was attractable to his charismatic speech. (Khán giả có thể bị thu hút bởi bài phát biểu đầy thu hút của anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong vật /kỹ thuật: Thường dùng để mô tả tính chất của vật liệu trong từ trường.
    • The attractable particles were separated from the mixture using a magnet. (Các hạt có thể bị hút đã được tách ra khỏi hỗn hợp bằng một nam châm.)
  • Trong tiếp thị/tâm lý: Dùng để mô tả đối tượng mục tiêu có thể bị ảnh hưởng bởi một chiến dịch hoặc thông điệp.
    • The campaign focused on the most attractable demographic. (Chiến dịch tập trung vào nhóm nhân khẩu học dễ bị thu hút nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Attract (động từ): thu hút, hút, hấp dẫn.
    • The new park attracts many visitors. (Công viên mới thu hút nhiều du khách.)
  • Attraction (danh từ): sự thu hút, lực hút, điểm thu hút.
    • The main attraction of the city is its ancient temple. (Điểm thu hút chính của thành phố ngôi đền cổ.)
  • Attractive (tính từ): hấp dẫn, thu hút, sức lôi cuốn.
    • She found the offer very attractive. ( ấy thấy lời đề nghị rất hấp dẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Magnetizable: có thể nhiễm từ.
  • Susceptible: dễ bị ảnh hưởng, dễ bị tác động.
  • Responsive: dễ đáp ứng, dễ phản ứng lại.
Từ trái nghĩa
  • Non-magnetic: không từ tính.
  • Repellent: tính đẩy, gây khó chịu.
  • Resistant: sức đề kháng, chống lại.
attractable

The steel chips are attractable to the magnet.

tính từ
  1. có thể hút được
  2. có thể thu hút, có thể hấp dẫn, có thể lôi cuốn

Từ tương tự