magnetic

/mæg'netik/
tính từ
  1. (thuộc) nam châm, tính từ, (thuộc) từ
    • magnetic force
      lực từ
    • magnetic pole
      cực từ
  2. (nghĩa bóng) sức hấp dẫn mạnh, sức lôi cuốn mạnh, sức quyến rũ
    • a magnetic smile
      nụ cười quyến rũ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "magnetic"

magnetic
A magnetic compass needle points north.