magnetised

Học thuật
Thân thiện
magnetised

The bar magnet is magnetised and attracts several iron nails.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • từ tính: Trạng thái của một vật liệu hoặc vật thể đã được cung cấp từ tính, khả năng hút sắt, thép hoặc tạo ra lực từ trường.
    • Lôi cuốn, hấp dẫn: (Nghĩa ẩn dụ) sức thu hút mạnh mẽ, khiến người khác bị cuốn hút hoặc chú ý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The screwdriver became magnetised after being left near the speaker. (Cái tuốc--vít trở nên từ tính sau khi để gần loa.)
    • Use a magnetised tool to pick up the small metal pins. (Hãy dùng một công cụ đã nhiễm từ để nhặt những cái đinh ghim kim loại nhỏ.)
    • Her magnetised personality drew people to her. (Tính cách lôi cuốn của ấy đã thu hút mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be magnetised by something/someone": bị thu hút mạnh mẽ bởi điều /ai đó.
    • The audience was completely magnetised by the performer's energy. (Khán giả hoàn toàn bị cuốn hút bởi năng lượng của người biểu diễn.)
Biến thể từ gần giống
  • Magnetise (Động từ): Làm nhiễm từ, truyền từ tính; (nghĩa ẩn dụ) thu hút, lôi cuốn.
    • You can magnetise a needle by rubbing it with a magnet. (Bạn có thể làm nhiễm từ một cây kim bằng cách cọ vào nam châm.)
  • Magnetic (Tính từ): (Thuộc về) từ tính, từ tính; sức hút, quyến rũ.
    • The Earth has a magnetic field. (Trái Đất một trường từ tính.)
    • He has a magnetic smile. (Anh ấy một nụ cười đầy sức hút.)
  • Magnetism (Danh từ): Từ tính; sức hút, sự quyến rũ.
    • She possesses a personal magnetism that is hard to ignore. ( ấy sở hữu một sức hút cá nhân khó có thể phớt lờ.)
Từ đồng nghĩa
  • từ tính: Magnetic, polarised.
  • Lôi cuốn, hấp dẫn: Attractive, captivating, charismatic, alluring, fascinating.
magnetised

The bar magnet is magnetised and attracts several iron nails.

Adjective
  1. từ tính; lôi cuốn, hấp dẫn

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự