au-dehors

Học thuật
Thân thiện
au-dehors

Les enfants jouent au-dehors dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Phó ngữ:
    • bên ngoài: Dùng để chỉ vị trí hoặc tình trạngphía bên ngoài một không gian nào đó.
  2. Giới ngữ (theo sau là ):
    • Bên ngoài (của): Dùng để chỉ vị trí bên ngoài một địa điểm, vật thể hoặc phạm vi cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Phó ngữ:
    • Au-dehors, il fait froid. (Ở bên ngoài trời rét.)
    • On entend du bruit au-dehors. (Chúng tôi nghe thấy tiếng ồnbên ngoài.)
  • Giới ngữ:
    • Au-dehors de la maison, il y a un jardin. (Bên ngoài ngôi nhà, có một khu vườn.)
    • Les enfants jouent au-dehors de l'école. (Bọn trẻ chơibên ngoài trường học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "regarder au-dehors": nhìn ra bên ngoài.
    • Elle regarde souvent au-dehors par la fenêtre. ( ấy thường nhìn ra bên ngoài qua cửa sổ.)
  • "venir du au-dehors": đến từ bên ngoài.
    • Un bruit étrange venait du au-dehors. (Một tiếng động lạ đến từ bên ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Dehors (phó ngữ): Ở ngoài, ra ngoài. (Từ đơn giản hơn, thông dụng hơn ).
    • Les enfants sont dehors. (Bọn trẻngoài.)
  • Extérieur (danh từ): Bên ngoài, phần ngoài.
    • L'extérieur de la bâtisse est magnifique. (Bên ngoài tòa nhà thật tuyệt đẹp.)
  • À l'extérieur de (giới ngữ): Ở bên ngoài (của). (Cách diễn đạt thay thế).
    • À l'extérieur de la ville (Ở bên ngoài thành phố).
Từ đồng nghĩa
  • À l'extérieur: ở bên ngoài (khi dùng như phó ngữ).
  • En dehors: ở ngoài (thường dùng trong các cụm cố định hoặc so sánh).
Từ trái nghĩa
  • À l'intérieur: ở bên trong.
  • Au-dedans: ở bên trong (từ tương ứng đối lập về hình thức với ).
au-dehors

Les enfants jouent au-dehors dans le jardin.

phó ngữ
  1. bên ngoài
    • Au-dehors il fait froid
      ở bên ngoài trời rét
giới ngữ
  1. au-dehors de+ bên ngoài (của)
    • Au-dehors de la maison
      bên ngoài nhà