audience

/'ɔ:djəns/
danh từ giống cái
  1. (văn học) sự chú ý (nghe); sự lưu ý (của quần chúng)
    • Cela mérite votre audience
      điều đó đáng để cho anh chú ý
    • Un livre qui obtient une large audience
      một cuốn sách được quần chúng rộng rãi lưu ý tới
  2. sự yết kiến
  3. phiên tòa
    • Audience publique
      phiên xử công khai
    • Audience à huis clos
      phiên xử kín
  4. cử tọa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

audience
Un livre qui obtient une large audience mérite d'être lu.