audience

/'ɔ:djəns/
danh từ
  1. những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả
  2. sự nghe
    • to give audience
      lắng nghe
  3. sự hội kiến, sự yết kiến; sự tiếp kiến
    • to grant an audience to somebody
      tiếp kiến ai
    • to have an audience of (with) someone
      hội kiến với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "audience"

audience
The audience applauds at the end of the play.