auditionner
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Nội động từ:
- Diễn thử (để xin tuyển dụng): Hành động của một diễn viên, ca sĩ, nghệ sĩ biểu diễn một phần tiết mục trước ban giám khảo để được xem xét cho một vai diễn, vị trí trong dàn nhạc, v.v.
- Ngoại động từ:
- Nghe (một nghệ sĩ) diễn thử: Hành động của đạo diễn, nhà sản xuất hoặc ban giám khảo lắng nghe và đánh giá một nghệ sĩ biểu diễn thử.
Ví dụ sử dụng
- Nội động từ:
- Elle a auditionné pour le rôle principal. (Cô ấy đã diễn thử cho vai chính.)
- Plusieurs violonistes vont auditionner demain. (Nhiều nghệ sĩ violin sẽ diễn thử vào ngày mai.)
- Ngoại động từ:
- Le réalisateur auditionne des acteurs toute la journée. (Đạo diễn nghe các diễn viên diễn thử suốt cả ngày.)
- Nous avons auditionné dix chanteurs. (Chúng tôi đã nghe mười ca sĩ diễn thử.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être admis à auditionner": Được chấp nhận/chọn để vào vòng diễn thử.
- Sur cent candidats, seulement vingt ont été admis à auditionner. (Trong một trăm ứng viên, chỉ hai mươi người được vào diễn thử.)
- "Auditionner quelqu'un pour un rôle": Nghe ai đó diễn thử cho một vai.
- Ils l'ont auditionné pour le rôle du méchant. (Họ đã nghe anh ta diễn thử cho vai phản diện.)
Biến thể và từ gần giống
- Audition (danh từ): Buổi diễn thử, buổi thử giọng.
- Son audition s'est très bien passée. (Buổi diễn thử của cô ấy diễn ra rất tốt.)
- Auditionné, -e (tính từ/danh từ): Người đã diễn thử.
- Les candidats auditionnés seront contactés. (Các ứng viên đã diễn thử sẽ được liên hệ.)
Từ đồng nghĩa
- Passer une audition (cụm động từ): Trải qua một buổi diễn thử (nghĩa tương đương với "auditionner" nội động từ).
- Faire essayer (động từ): Cho thử, bảo thử (nghĩa tương đương một phần với "auditionner" ngoại động từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào được ghi nhận phổ biến cho từ "auditionner")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ đặc thù nào được ghi nhận phổ biến cho từ "auditionner")
nội động từ
- diễn thử (để xin tuyển dụng)
- Être admis à auditionnerđược vào diễn thử
ngoại động từ
- nghe (một nghệ sĩ) diễn thử