aumône

Học thuật
Thân thiện
aumône

Une personne donne une aumône à un mendiant assis sur un trottoir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Của bố thí, vật bố thí: Chỉ vật phẩm (thườngtiền hoặc thức ăn) được cho một người nghèo khó hoặc người ăn xin như một hành động từ thiện.
    • Hành động bố thí: Chỉ chính hành động cho đi của bố thí.
    • (Nghĩa bóng) Ơn huệ, sự ban ơn: Dùng để chỉ một ân huệ hay sự giúp đỡ được cho đi, đôi khi với hàm ý hạ mình khi nhận.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Faire l'aumône à un mendiant. (Bố thí cho một người hành khất.)
    • La misère l'a réduit à vivre d'aumône. (Cảnh bần hàn đã khiến anh ta phải sống bằng của bố thí.)
    • Demander l'aumône. (Xin của bố thí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vivre d'aumône": sống nhờ vào của bố thí từ người khác.

    • Après avoir tout perdu, il a vivre d'aumône. (Sau khi mất hết tất cả, anh ấy đã phải sống nhờ của bố thí.)
  • "Être réduit à l'aumône": bị rơi vào cảnh phải đi xin ăn hoặc sống phụ thuộc vào lòng hảo tâm.

    • La crise économique a réduit beaucoup de familles à l'aumône. (Khủng hoảng kinh tế đã đẩy nhiều gia đình vào cảnh phải sống nhờ bố thí.)
  • "Faire l'aumône de quelque chose à quelqu'un" (nghĩa bóng): ban cho ai một ân huệ đó, thường với thái độ ban ơn.

    • Il nous a fait l'aumône de quelques conseils. (Ông ấy đã ban ơn cho chúng tôi vài lời khuyên.)
Biến thể từ gần giống
  • Aumônier (danh từ giống đực): tuyên úy, linh mục phụ trách mục vụ tại một bệnh viện, trường học, quân đội.

    • L'aumônier de l'hôpital. (Vị tuyên úy của bệnh viện.)
  • Aumônerie (danh từ giống cái): chức vụ hoặc văn phòng của vị tuyên úy; hoạt động tuyên úy.

    • L'aumônerie scolaire. (Hoạt động tuyên úy trong trường học.)
Từ đồng nghĩa
  • Charité: lòng từ thiện, của bố thí (nhấn mạnh đến tinh thần bác ái).
  • Don: món quà, vật tặng (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết cho người nghèo).
  • Obole: đồng tiền bố thí nhỏ (thường dùng với số lượng ít).
Thành ngữ liên quan
  • "Faire la charité": làm việc từ thiện, bố thí (cụm từ thông dụng hơn trong đời sống hàng ngày so với "faire l'aumône").

    • Elle fait souvent la charité aux sans-abri. ( ấy thường làm từ thiện cho những người vô gia cư.)
  • "Être à la merci de l'aumône d'autrui": phải phụ thuộc hoàn toàn vào lòng hảo tâm của người khác.

    • Sans travail, il est à la merci de l'aumône d'autrui. (Không việc làm, anh ta phải phụ thuộc vào của bố thí của người khác.)
aumône

Une personne donne une aumône à un mendiant assis sur un trottoir.

danh từ giống cái
  1. của bố thí
    • Faire l'aumône à un mendiant
      bố thí cho một người hành khất
    • La misère l'a réduit à vivre d'aumône
      cảnh bần hàn đã khiến anh ta phải sống bằng của bố thí
    • Demander l'aumône
      xin của bố thí
  2. (nghĩa bóng) ơn huệ