amener

ngoại động từ
  1. đưa đến, dắt đến, dẫn đến
    • Amenez-le-moi immédiatement!
      Dẫn đến đây ngay cho tôi!
    • Amener son chien chez le vétérinaire
      đưa con chó đến bác sĩ thú y
    • Amener ses enfants à la piscine
      dẫn con đi bơi
    • Amener un cheval
      dắt con ngựa đến
    • Amener la conversation sur un sujet
      dẫn dắt câu chuyện đến một vấn đề
    • Mandat d'amener
      (luật học, pháp lý) trát đòi
  2. gây ra
    • La guerre amène bien des maux
      chiến tranh gây ra biết bao điều tai họa
  3. kéo, kéo về
    • Pêcheur qui amène son filet
      người đánh cá kéo lưới về
  4. (hàng hải) hạ
    • Amener les voiles
      hạ buồm
    • Amener pavillon; amener les couleurs
      hạ cờ đầu hàng
    • quel bon vent vous amène?
      (thân mật) ngọn gió nào đưa anh đến đây?
    • amener la couverture à soi
      giành công trạng về mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "amener"