aurelia

/ɔ:'ri:ljə/
Học thuật
Thân thiện
aurelia

A butterfly emerges from its aurelia on a leaf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con sứa: Trong ngành động vật học, "aurelia" tên gọi của một chi sứa phổ biến, thường cơ thể trong suốt hình dạng giống cái .
    • Con nhộng (bướm): Một nghĩa cổ, ít dùng, chỉ giai đoạn phát triển của bướm khi còn nằm trong kén.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Aurelia aurita is a common species of jellyfish found in many oceans. (Aurelia aurita một loài sứa phổ biến được tìm thấynhiều đại dương.)
    • The children were fascinated by the transparent body of the aurelia in the aquarium. (Những đứa trẻ bị hoặc bởi cơ thể trong suốt của con sứa trong bể .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Aurelia stage": Giai đoạn sứa (trong vòng đời của một số loài sinh vật biển).
    • The planula larva eventually develops into the aurelia stage. (Ấu trùng planula cuối cùng phát triển thành giai đoạn sứa.)
Biến thể từ gần giống
  • Jellyfish (n): Con sứa (từ thông dụng, tổng quát hơn).
  • Medusa (n): Dạng sứa trưởng thành trong vòng đời của một số loài ngành Ruột khoang.
  • Chrysalis (n): Con nhộng, kén (nghĩa hiện đại, phổ biến hơn cho giai đoạn phát triển của bướm).
Từ đồng nghĩa
  • Moon jelly: Tên gọi thông thường cho loài sứa do hình dáng màu sắc của .
  • Scyphozoan: Thành viên của lớp Sứa, ngành Ruột khoang.
aurelia

A butterfly emerges from its aurelia on a leaf.

danh từ
  1. (động vật học) con sứa
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) con nhộng (bướm)

Từ gần giống

Từ chứa "aurelia"