auriform

/'ɔ:rifɔ:m/
Học thuật
Thân thiện
auriform

The fossil had an auriform shell that resembled a human ear.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình dạng giống cái tai: "auriform" một tính từ mô tả một vật thể hình dáng tương tự như hình dáng của tai người hoặc tai động vật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The seashell had a distinctive auriform shape. (Vỏ một hình dạng giống cái tai rất đặc trưng.)
    • Some fungi produce auriform structures. (Một số loại nấm tạo ra các cấu trúc hình tai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học giải phẫu: Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các mô tả khoa học về hình thái học để chỉ các bộ phận, cấu trúc hoặc sinh vật hình dáng giống vành tai.
    • The auriform appendage of the plant is a key identifying feature. (Phần phụ hình tai của cây một đặc điểm nhận dạng chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Auricular (adj): (thuộc về) tai; liên quan đến tai hoặc hình dạng của tai.
    • The auricular muscles are small muscles around the ear. (Các vành tai những nhỏ xung quanh tai.)
Từ đồng nghĩa
  • Ear-shaped: hình tai (nghĩa đơn giản, dễ hiểu hơn).
  • Auriculate: (thường dùng trong thực vật học) dạng tai, thùy hình tai.
auriform

The fossil had an auriform shell that resembled a human ear.

tính từ
  1. hình tai

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống