avaliseur

Học thuật
Thân thiện
avaliseur

Un avaliseur garantit le paiement d'une traite commerciale.

Định nghĩa
  1. Danh từ (giống đực):

    • Người bảo lãnh kỳ phiếu: Một cá nhân hoặc tổ chức (thườngngân hàng) cam kết thanh toán một kỳ phiếu nếu người phát hành kỳ phiếu không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khi đến hạn.
  2. Tính từ:

    • Bảo lãnh kỳ phiếu: Dùng để mô tả một cá nhân hoặc tổ chức chức năng hoặc đang thực hiện việc bảo lãnh cho một kỳ phiếu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • La banque agit en tant qu'avaliseur pour garantir le paiement de la traite. (Ngân hàng đóng vai trò là người bảo lãnh kỳ phiếu để đảm bảo việc thanh toán hối phiếu.)
    • L'avaliseur est solidairement responsable du paiement. (Người bảo lãnh chịu trách nhiệm liên đới về việc thanh toán.)
  • Tính từ:

    • Une institution avaliseur doit avoir une solide réputation financière. (Một tổ chức bảo lãnh kỳ phiếu phải uy tín tài chính vững mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ avaliseur chủ yếu được sử dụng trong các văn bản pháp lý, tài chính ngân hàng liên quan đến thương phiếu, hối phiếu các công cụ chuyển nhượng khác. Vai trò của avaliseur làm tăng độ tin cậy khả năng lưu thông của kỳ phiếu trên thị trường.
Biến thể từ gần giống
  • Avaliste (danh từ giống đực/giống cái, tính từ): Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với avaliseur. Đâybiến thể phổ biến hơn.
    • La société a trouvé un avaliste pour son effet de commerce. (Công ty đã tìm được một người bảo lãnh cho thương phiếu của mình.)
  • Aval (danh từ giống đực): Hành động bảo lãnh, chữbảo lãnh, hoặc sự bảo lãnh nói chung.
    • Apposer son aval sur un billet à ordre. (Ký bảo lãnh trên một kỳ phiếu lệnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Garant (danh từ): Người bảo đảm, người bảo lãnh (nghĩa rộng hơn, không chỉ dành riêng cho kỳ phiếu).
  • Caution (danh từ giống cái): Sự bảo lãnh, người bảo lãnh (thường trong hợp đồng dân sự).
Từ trái nghĩa
  • Bénéficiaire (danh từ): Người thụ hưởng (người nhận thanh toán kỳ phiếu).
  • Tireur (danh từ): Ngườiphát (người lập phát hành kỳ phiếu).
  • Tiré (danh từ): Người bịphát (người có nghĩa vụ thanh toán chính khi kỳ phiếu đáo hạn).
avaliseur

Un avaliseur garantit le paiement d'une traite commerciale.

  1. (cũng (như) avaliste)
tính từ
  1. (kinh tế) tài chính bảo lãnh kỳ phiếu
danh từ
  1. (kinh tế) tài chính người bảo lãnh kỳ phiếu

Từ gần giống