aventureux

tính từ
  1. mạo hiểm, phiêu lưu, liều lĩnh
    • Esprit aventureux
      óc phiêu lưu, óc mạo hiểm
    • Une politique aventureuse
      một chính sách mạo hiểm
  2. phiêu bạt, ba đào
    • Existence aventureuse
      cuộc sống ba đào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "aventureux"

aventureux
Un jeune garçon aventureux explore une forêt dense.