sage

/seidʤ/
tính từ
  1. khôn ngoan, khôn khéo
    • Agir en homme sage
      hành động khôn ngoan
  2. ngoan
    • Un enfant sage
      đứa bé ngoan
  3. đứng đắn
    • Une femme sage
      một phụ nữ đứng đắn
  4. đúng mực; thận trọng
    • Des désirs sages
      những điều mong ước đúng mục
  5. (từ , nghĩa ) hiền
    • Les hommes sages
      các bậc hiền nhân
danh từ giống đực
  1. nhà hiền triết
  2. người khôn (trái với người điên)
  3. (chính trị) cố vấn (một số tổ chứcTây Âu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sage
Un enfant sage lit tranquillement un livre dans sa chambre.