avenue

/'ævinju:/
danh từ
  1. đại lộ
  2. con đường trồng cây hai bên (đi vào một trang trại)
  3. (nghĩa bóng) con đường đề bạt tới
    • the avenue to success
      con đường đề bạt tới thành công
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường phố lớn
  5. (quân sự) con đường (để tiến hoặc rút)
    • avenue of approach
      con đường để tiến đến gần
    • to cut off all avenues of retreat
      cắt đứt mọi con đường rút quân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "avenue"

avenue
A family walks their dog down a tree-lined avenue.