avidement

Học thuật
Thân thiện
avidement

Il lit le livre avidement.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách háo hức, hăm hở: Diễn tả một hành động được thực hiện với sự khao khát, mong muốn mãnh liệt, thườngđể nhận hoặc biết điều đó.
    • Một cách ngấu nghiến: Diễn tả một hành động được thực hiện một cách vội vàng, say mê, không kiềm chế được, thường là khi ăn, uống hoặc đọc.
Ví dụ sử dụng
  • (Bọn trẻ chờ đợi háo hức buổi biểu diễn bắt đầu.)
  • (Anh ấy ăn ngấu nghiến bữa ăn sau một ngày làm việc dài.)
  • ( ấy lắng nghe háu háu những câu chuyện của ông nội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Boire avidement": Uống một cách hối hả, khát nước.
    • Le coureur a bu avidement de l'eau à l'arrivée. (Người chạy đã uống hối hả nước khi về đích.)
  • "Dévorer un livre avidement": Đọc một cuốn sách một cách say mê, cuồng nhiệt.
    • Ce roman est si passionnant qu'on le dévore avidement. (Cuốn tiểu thuyết này hấp dẫn đến mức người ta đọc ngấu nghiến .)
Biến thể từ gần giống
  • Avide (tính từ): Háo hức, khao khát, tham lam.
    • Un lecteur avide. (Một độc giả háo hức.)
  • Avec avidité (cụm trạng từ): Đồng nghĩa với "avidement", cùng có nghĩamột cách háo hức.
    • Il regarda le gâteau avec avidité. ( nhìn chiếc bánh với vẻ háo hức.)
Từ đồng nghĩa
  • Ardemment: Một cách thiết tha, nồng nhiệt.
  • Goulûment: Một cách tham ăn, ngấu nghiến (thường dùng cho ăn uống).
  • Impatiemment: Một cách thiếu kiên nhẫn, sốt ruột.
Từ trái nghĩa
  • Lentement: Một cách chậm chạp.
  • Avec indifférence: Một cách thờ ơ, lãnh đạm.
  • Modérément: Một cách điều độ, vừa phải.
avidement

Il lit le livre avidement.

phó từ
  1. hau háu, ngấu nghiến
    • Regarder avidement
      nhìn hau háu
    • Lire avidement
      đọc ngấu nghiến

Từ có nhắc đến "avidement"