avidité

Học thuật
Thân thiện
avidité

Un homme mange avec avidité un grand morceau de gâteau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự háu, sự hám, sự thèm khát mãnh liệt: Chỉ trạng thái khao khát, ham muốn quá mức một thứ đó, thường mang nghĩa tiêu cực.
    • Sự ngấu nghiến: Hành động ăn uống một cách tham lam, vội vàng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'avidité du gain est un défaut. (Sự hám lợimột thói xấu.)
    • Il regardait le gâteau avec avidité. ( nhìn chiếc bánh với vẻ thèm khát.)
    • Manger avec avidité n'est pas poli. (Ăn một cách ngấu nghiếnkhông lịch sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir l'avidité de": Có lòng ham muốn mãnh liệt đối với điều .
    • Il a l'avidité du pouvoir. (Hắn ta có lòng ham muốn quyền lực mãnh liệt.)
  • "Assouvir son avidité": Thỏa mãn lòng tham của mình.
    • Rien ne peut assouvir son avidité. (Không có thể thỏa mãn được lòng tham của hắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Avide (tính từ): háu, hám, tham lam, khao khát.
    • Un lecteur avide. (Một độc giả ham đọc.)
  • Avidement (trạng từ): một cách háu hức, ngấu nghiến.
    • Il a dévoré le livre avidement. (Anh ấy đã ngấu nghiến cuốn sách.)
Từ đồng nghĩa
  • Cupidité: lòng tham lam (thường về tiền bạc, của cải).
  • Gourmandise: tính háu ăn (thường dùng cho đồ ăn, ít tiêu cực hơn).
  • Convoitise: lòng thèm muốn, ham muốn (cái thuộc về người khác).
Từ trái nghĩa
  • Désintéressement: sự vô tư, không vụ lợi.
  • Modération: sự điều độ, sự tiết chế.
  • Satiété: sự no nê, sự thỏa mãn (không còn ham muốn).
avidité

Un homme mange avec avidité un grand morceau de gâteau.

danh từ giống cái
  1. sự háu, sự hám, sự ngấu nghiến
    • L'avidité du gain
      sự hám lợi
    • Manger avec avidité
      ăn ngấu nghiến

Từ trái nghĩa

Từ chứa "avidité"