avidité
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Sự háu, sự hám, sự thèm khát mãnh liệt: Chỉ trạng thái khao khát, ham muốn quá mức một thứ gì đó, thường mang nghĩa tiêu cực.
- Sự ngấu nghiến: Hành động ăn uống một cách tham lam, vội vàng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- L'avidité du gain est un défaut. (Sự hám lợi là một thói xấu.)
- Il regardait le gâteau avec avidité. (Nó nhìn chiếc bánh với vẻ thèm khát.)
- Manger avec avidité n'est pas poli. (Ăn một cách ngấu nghiến là không lịch sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Avoir l'avidité de": Có lòng ham muốn mãnh liệt đối với điều gì.
- Il a l'avidité du pouvoir. (Hắn ta có lòng ham muốn quyền lực mãnh liệt.)
- "Assouvir son avidité": Thỏa mãn lòng tham của mình.
- Rien ne peut assouvir son avidité. (Không gì có thể thỏa mãn được lòng tham của hắn.)
Biến thể và từ gần giống
- Avide (tính từ): háu, hám, tham lam, khao khát.
- Un lecteur avide. (Một độc giả ham đọc.)
- Avidement (trạng từ): một cách háu hức, ngấu nghiến.
- Il a dévoré le livre avidement. (Anh ấy đã ngấu nghiến cuốn sách.)
Từ đồng nghĩa
- Cupidité: lòng tham lam (thường về tiền bạc, của cải).
- Gourmandise: tính háu ăn (thường dùng cho đồ ăn, ít tiêu cực hơn).
- Convoitise: lòng thèm muốn, ham muốn (cái thuộc về người khác).
Từ trái nghĩa
- Désintéressement: sự vô tư, không vụ lợi.
- Modération: sự điều độ, sự tiết chế.
- Satiété: sự no nê, sự thỏa mãn (không còn ham muốn).
danh từ giống cái
- sự háu, sự hám, sự ngấu nghiến
- L'avidité du gainsự hám lợi
- Manger avec aviditéăn ngấu nghiến