aérobie

tính từ
  1. (sinh vật học) ưa khí
    • Micro-organisme aérobie
      vi sinh vật ưa khí
  2. (hàng không) cần không khí (mới hoạt động được)
danh từ giống đực
  1. vi sinh vật ưa khí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "aérobie"

aérobie
Un micro-organisme aérobie se développe dans une boîte de Pétri.