bài toán

noun
  1. (mathematical) problem
    • bài toán số học
      arithmetic problem
    • giải một bài toán hóc búa
      to solve a thorny problem

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bài toán
Học sinh đang giải một bài toán về hình học trên bảng đen.