bàn đạp

noun
  1. Stirrup
  2. Pedal, treadle
    • bàn đạp máy khâu
      a sewing-machine's treadle
    • thuyền chạy bằng bàn đạp, thuyền đạp
      a pedal boat
  3. Springboard, jumping-off place
    • vị trí bàn đạp
      a jumping-off position
    • chiếm một thị trấn làm bàn đạp để đánh vào thành phố
      to take a locality and use it as a springboard for an attack on a city
    • bàn đạp đầu tiên trên con đường đến thành công
      a first stepping-stone on the path to success
bàn đạp
Người đàn ông dùng bàn đạp để khởi động chiếc xe máy.