bàn đạp

  1. pédale
    • Bàn đạp xe mô-tô
      pédale de la motocyclette
  2. étrier
    • Đặt chân lên bàn đạp ngựa
      mettre le pied à l'étrier
  3. (mil.) point d'appui; base
    • Bàn đạp tiến công
      base d'attaque

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bàn đạp"

bàn đạp
Người đàn ông dùng bàn đạp để khởi động chiếc xe máy.