bàn cuốc

adj
  1. Hoeblade-shaped
    • răng bàn cuốc
      buck-toothed
    • chân bàn cuốc
      a large and flat foot

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

bàn cuốc
Người nông dân cầm cái cuốc để xem bàn cuốc có bị mẻ không.