bàn giấy

noun
  1. Writing table, desk
  2. Office, secretariat..
    • công việc bàn giấy, công việc giấy tờ
      clerical work, paperwork
    • lối làm việc quan liêu bàn giấy
      bureaucracy, red tape
    • các thủ tục bị trắc trở tệ quan liêu
      procedures hedged about with red tape
bàn giấy
Anh ấy ngồi làm việc ở bàn giấy cả ngày.