bàn giao

verb
  1. To transfer, to hand over (officẹ..)
    • bàn giao quyền hành cho một chính phủ được bầu ra
      to hand over power to an elected government
    • tôi xin từ chức tổng tư lệnh bàn giao chức vụ ấy cho người phó của tôi
      I am resigning as commander-in-chief and handing over to my deputy
    • lễ bàn giao
      hand-over ceremony
    • nhận bàn giao, tiếp quản
      to take over
    • B sẽ tiếp nhận chức giám đốc khi A về hưu
      B will take over as director when A retires
bàn giao
Trước khi về hưu, ông đã bàn giao công việc cho người kế nhiệm.