bàn ra

  1. Dissuade from, talk somebody out of doing something
    • Vấn đề đã được quyết định rồi, xin đừng bàn ra nữa
      The matter has been decided, please don't talk us out of it

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bàn ra"

Proverbs and Idioms

bàn ra
Mọi người đã thống nhất phương án này, anh đừng bàn ra làm gì nữa.