bàng bạc

verb
  1. Teem, overflow
    • khí anh hùng bàng bạc khắp non sông
      heroism overflows in mountains and rivers of the land
    • tình yêu người yêu đất nước bàng bạc trong tác phẩm
      the work teems with humanity and patriotism
bàng bạc
Ánh trăng bàng bạc khắp sân.