bào chữa

verb
  1. To defend, to plead for, to act as counsel for
    • luật sư bào chữa cho bị cáo
      lawyers defend the accused
    • những luận điệu bào chữa cho chính sách thực dân
      propaganda defending a colonialist policy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bào chữa"

bào chữa
Luật sư bào chữa cho thân chủ tại phiên tòa.