bái tổ

  1. (arch.) saluer les ancêtres (à l'occasion du succès au concours des lettrés)
  2. faire des gestes de salut (avant la lutte de corps à corps)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bái tổ"

Proverbs and Idioms

bái tổ
Sau khi đỗ trạng nguyên, chàng trai trẻ về quê bái tổ.