bénévole

tính từ
  1. không lấy tiền, cho không
    • Collaboration bénévole
      sự cộng tác không lấy tiền
  2. (văn học) sẵn lòng, vui lòng
  3. (từ , nghĩa ) dễ dãi, khoan hồng
    • Un critique bénévole
      một nhà phê bình dễ dãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "bénévole"

bénévole
Elle travaille comme bénévole à la bibliothèque de quartier.