béquille

danh từ giống cái
  1. cái nạng
  2. cái chống (xe đạp, )
  3. cái nắm (để vặn ổ khóa)
  4. (hàng hải) cọc chống (thuyền mắc cạn)
  5. (nghĩa bóng) chỗ dựa
    • Les béquilles du raisonnement
      chỗ dựa của lập luận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "béquille"

béquille
Une personne marche avec une béquille après une blessure à la jambe.