béribéri

Học thuật
Thân thiện
béribéri

Un homme souffre de béribéri et a des difficultés à marcher.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bệnh tê phù: Một căn bệnh do thiếu hụt vitamin B1 (thiamine) trầm trọng, gây tổn thương hệ thần kinh tim mạch, dẫn đến các triệu chứng như , yếu , phù nề suy tim.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le béribéri était autrefois courant chez les marins qui n'avaient pas une alimentation variée. (Bệnh tê phù trước đây thường gặpcác thủy thủ không chế độ ăn uống đa dạng.)
    • Une carence prolongée en thiamine peut provoquer le béribéri. (Tình trạng thiếu hụt thiamine kéo dài có thể gây ra bệnh tê phù.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "béribéri sec" (béribéri khô): Thể bệnh chủ yếu ảnh hưởng đến hệ thần kinh, gây yếu , mất cảm giác không triệu chứng phù nề rõ rệt.

    • Le béribéri sec se caractérise par des troubles neurologiques. (Bệnh tê phù thể khô đặc trưng bởi các rối loạn thần kinh.)
  • "béribéri humide" (béribéri ướt): Thể bệnh chủ yếu ảnh hưởng đến hệ tim mạch, gây suy tim, khó thở phù nề.

    • Le béribéri humide peut entraîner une insuffisance cardiaque. (Bệnh tê phù thể ướt có thể dẫn đến suy tim.)
Biến thể từ gần giống
  • Carence en thiamine (n): Sự thiếu hụt thiamine (vitamin B1), là nguyên nhân trực tiếp gây bệnh béribéri.
    • La carence en thiamine est la cause du béribéri. (Sự thiếu hụt thiaminenguyên nhân của bệnh tê phù.)
Từ đồng nghĩa
  • Maladie de carence en vitamine B1: Bệnh do thiếu vitamin B1.
  • Polynevrite carentielle: Viêm đa dây thần kinh do thiếu chất (thường chỉ béribéri thể khô).
Các cụm từ liên quan
  • Souffrir de béribéri: Mắc bệnh tê phù.

    • La population souffrait de béribéri à cause de la famine. (Người dân mắc bệnh tê phù nạn đói.)
  • Traiter le béribéri: Điều trị bệnh tê phù.

    • On traite le béribéri par des suppléments de thiamine. (Người ta điều trị bệnh tê phù bằng cách bổ sung thiamine.)
Thành ngữ liên quan
béribéri

Un homme souffre de béribéri et a des difficultés à marcher.

danh từ giống đực
  1. (y học) bệnh tê phù

Từ gần giống