barbier

Học thuật
Thân thiện
barbier

Un barbier rase la barbe d'un client dans son échoppe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thợ cạo: Người đàn ông nghề nghiệpcạo râu cắt tóc cho khách hàng. Đâymột từ , được sử dụng trong tiếng Pháp cổ điển hoặc văn học để chỉ nghề nghiệp này, khác với từ hiện đại hơn là "coiffeur".
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Au XVIIe siècle, le barbier était aussi un chirurgien. (Vào thế kỷ 17, thợ cạo cũngmột người phẫu thuật.)
    • Dans ce vieux roman, le héros se rend chez le barbier pour se faire raser. (Trong cuốn tiểu thuyết này, nhân vật chính đến tiệm thợ cạo để cạo râu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le barbier": (cách diễn đạt ) hành nghề cạo râu, cắt tóc.
    • Son grand-père a fait le barbier toute sa vie. (Ông nội của anh ấy đã làm nghề thợ cạo suốt đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Barbière (danh từ giống cái, hiếm gặp): Nữ thợ cạo. (Lưu ý: Đâymột từ rất hiếm trong lịch sử nghề này thường do nam giới đảm nhiệm).
  • Barbier-chirurgien (danh từ ghép, lịch sử): Thợ cạo - phẫu thuật viên. Chỉ những người hành nghề cắt tóc, cạo râu thực hiện các thủ thuật y tế nhỏ (như nhổ răng, trích máu) trong lịch sử.
Từ đồng nghĩa
  • Coiffeur (danh từ giống đực): Thợ cắt tóc. (Từ hiện đại phổ biến hơn, thường dùng cho cả nam nữ).
  • Figaro (danh từ giống đực, thông tục/lịch sử): Thợ cạo. (Lấy từ tên nhân vật nổi tiếng trong vở kịch "Le Barbier de Séville" của Beaumarchais).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "barbier" một mình.

barbier

Un barbier rase la barbe d'un client dans son échoppe.

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) thợ cạo