bézef
Không tìm thấy từ "bézef"
Words Mentioning "bézef"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Nhiều, rất nhiều : Từ lóng (argot) dùng để nhấn mạnh số lượng lớn hoặc mức độ cao của một cái gì đó. Từ này thường được dùng trong văn nói thân mật, không trang trọng. Ví dụ sử dụng Phó từ : Il y a du monde, bézef ! (Có nhiều người lắm, nhiều lắm!) J'ai bézef de travail en ce moment. (Tôi có rất nhiều việc phải làm lúc này.) Elle a dépensé bézef d'argent pour cette voiture....
See full definition →