bên cạnh

  1. Near, next to, nearby, adjacent
    • Nhà bên cạnh
      An adjacent house
  2. Side by side
    • Họ ngồi bên cạnh nhau
      They sat side by side
  3. To
    • Phái đoàn Việt Nam bên cạnh Liên Hiệp Quốc
      The vietnamese delegation to the United Nations

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bên cạnh
Một con mèo nằm bên cạnh một chậu cây.