bên cạnh

  1. voisin; attenant; contigu
    • Nhà bên cạnh
      maison voisine
    • Nghĩa trang bên cạnh nhà thờ
      cimetière attenant à l'église
    • Vườn bên cạnh
      jardin contigu
  2. à côté; à proximité
    • Ngồi bên cạnh bố
      prendre place à côté de son père
    • Bên cạnh thành tích còn khuyết điểm
      à côté de bons résultats, il y reste encore des défauts
    • Bên cạnh chợ
      à proximité du marché
  3. près
    • Họ sống bên cạnh nhau
      ils vivaient l'un près de l'autre
    • Đại sứ bên cạnh Tòa thánh La
      l'ambassadeur près le Vatican

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bên cạnh
Một con mèo nằm bên cạnh một chậu cây.