bêtement

Học thuật
Thân thiện
bêtement

Il a bêtement oublié ses clés dans la voiture.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách ngu ngốc, dại dột: Diễn tả một hành động được thực hiện thiếu suy nghĩ, thiếu thông minh hoặc khôn ngoan.
    • Một cách mộc mạc, đơn giản, hồn nhiên: Diễn tả một cách làm hoặc nói thẳng thắn, không màu mè, phức tạp.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a répondu bêtement sans réfléchir. (Anh ấy đã trả lời một cách ngu ngốc không suy nghĩ.)
    • Elle a dépensé tout son argent bêtement. ( ấy đã tiêu hết tiền của mình một cách dại dột.)
    • Il a expliqué la situation tout bêtement. (Anh ấy đã giải thích tình huống một cách hết sức mộc mạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tout bêtement": Một cách hoàn toàn đơn giản, mộc mạc, không phức tạp. Cụm từ này thường nhấn mạnh sự giản dị, chân thật.
    • Je te le dis tout bêtement : c'est impossible. (Tôi nói với anh một cách hết sức mộc mạc thế này: điều đókhông thể.)
    • Il a accepté tout bêtement, sans négocier. (Anh ấy đã chấp nhận một cách hồn nhiên, không thương lượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bête (tính từ): Ngu ngốc, dại dột.
    • C'est une idée bête. (Đómột ý tưởng ngu ngốc.)
  • Bêtise (danh từ): Hành động ngu ngốc, lời nói dại dột; cũng có thể chỉ một món kẹo nhỏ.
    • Il a dit une grosse bêtise. (Anh ấy đã nói một điều rất dại dột.)
Từ đồng nghĩa
  • Stupidement: Một cách ngu xuẩn (đồng nghĩa mạnh với nghĩa tiêu cực).
  • Sottement: Một cách ngớ ngẩn, dại dột.
  • Simplement: Một cách đơn giản (đồng nghĩa với nghĩa "mộc mạc").
  • Naïvement: Một cách ngây thơ, hồn nhiên.
Thành ngữ liên quan
  • "Faire une bêtise": Làm một việc dại dột, gây ra lỗi lầm.
    • Attention à ne pas faire de bêtise ! (Cẩn thận đừng làm điều dại dột đấy!)
  • "Dire des bêtises": Nói những điều vô nghĩa, dại dột.
    • Arrête de dire des bêtises. (Thôi đi, đừng nói những điều vô nghĩa nữa.)
bêtement

Il a bêtement oublié ses clés dans la voiture.

phó từ
  1. ngu, dại dột
    • Agir bêtement
      hành động dại dột
    • tout bêtement
      mộc mạc, hồn nhiên