battement

danh từ giống đực
  1. sự vỗ; tiếng vỗ
    • Battement des mains
      sự vỗ tay
    • Battement d'ailes
      sự vỗ cánh
  2. sự đập; tiếng đập
    • Battements du coeur
      tiếng đập của trái tim
  3. hạn, khoảng thời gian
    • Nous avons un battement de vingt minutes pour changer de voiture
      chúng ta còn [một khoảng thời gian [hai mươi phút để đổi xe
    • Il y a du battement
      còn thì giờ
  4. (vậthọc) phách
    • battement de persienne
      cái chẹn cửa chớp (cho gió khỏi đập)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "battement"

Từ có nhắc đến "battement"

battement
Les enfants font un battement des mains en rythme.