bình đẳng

  1. tt. (H. bình: đều nhau; đẳng: thứ bậc) Ngang hàng nhau về địa vị, về quyền lợi: Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng (HCM).
bình đẳng
Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng.