bình đẳng

adj
  1. Equal
    • mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật
      all citizens are equal in the eye of the law
    • nam nữ bình đẳng
      equality between men and women
    • đối xử bình đẳng
      to treat equally
    • Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng; dân tộc nào cũng quyền sống, quyền sung sướng quyền tự do
      all peoples in the world are born equal, enjoy the right to happiness and freedom

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bình đẳng"

bình đẳng
Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng.