bình đẳng

  1. égal
    • Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật
      tout le monde est égal devant la loi
  2. égalité
    • Tiêu ngữ của nước Cộng hòa Pháp là : tự do , bình đẳng , bác ái
      la devise de la République Française est liberté, égalité, fraternité

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bình đẳng"

bình đẳng
Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng.