bình dị

adj
  1. Ordinary and simple
    • câu thơ bình dị đậm đà
      the verse is ordinary and simple but meaningful
    • thích sống bình dị
      to like to live ordinarily and simply

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bình dị"

bình dị
Người nông dân mặc bộ quần áo bình dị làm việc trên cánh đồng.