bình phục

verb
  1. To be well again, to regain health, to recover
    • người ốm đã bình phục
      the sick person has regained health, the sick person has recovered
    • sức khỏe chưa bình phục
      not to have recovered

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bình phục"

bình phục
Sức khỏe của ông ấy đã bình phục hoàn toàn sau trận ốm.