bình quân

adj
  1. Average
    • thu nhập bình quân
      the average income
    • bình quân mỗi hecta thu hoạch mười tấn thóc
      on an average, the per ha yield is ten tons of paddy
    • chủ nghĩa bình quân
      egalitarism
bình quân
Thu nhập bình quân đầu người được tính bằng cách chia tổng thu nhập cho tổng dân số.