bình tình

  1. (từ , nghĩa ) Frankly, fairly
    • Bình tình nói, anh còn yếu quá
      Frankly speaking, you are still very weak

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bình tình"

bình tình
Bình tình mà xét, anh ấy là người rất có trách nhiệm.