bóp mồm

  1. (khẩu ngữ) như bóp miệng
    • Bóp mồm bóp miệng như bóp miệng (nhưng mạnh hơn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

bóp mồm
Hắn dùng quyền lực để bóp mồm tất cả những người phản đối.