bù trừ

  1. se compenser; s'équilibrer
    • Tính nết của họ bù trừ cho nhau
      leurs caractères se compensent
    • Ưu điểm khuyết điểm bù trừ cho nhau
      les qualités et les défauts s'équilibrent

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bù trừ"

bù trừ
Hai kế toán viên đang bù trừ các khoản nợ giữa hai công ty.