bạch đinh

noun
  1. Village nobody
    • "Lão lại cam tâm làm thằng bạch đinh, ăn không quyền ăn, nói không quyền nói à?"
      Shall my old bones resign themselves to the lot of a village nobody without any right to live nor any freedom of speech at all?
bạch đinh
Một bạch đinh đang cày ruộng trên cánh đồng.