bạch nhật

  1. grand jour
    • Sáng bạch nhật chưa dậy
      il fait grand jour et pourtant il ne s'est pas levé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bạch nhật"

bạch nhật
Sáng bạch nhật, mẹ phơi quần áo ngoài sân.